acer macrophyllum

acer macrophyllum

A large acer macrophyllum tree stands in a sunlit forest clearing, its five-lobed leaves turning bright orange.

Định nghĩa

Danh từ: - Acer macrophyllum tên khoa học của một loài cây phong nguồn gốc từ miền tây Bắc Mỹ, đặc trưng bởi lớn với 5 thùy, chuyển sang màu cam vào mùa thu.

dụ sử dụng
  • (Cây phong Acer macrophyllum được biết đến với những chiếc to, rực rỡ vào mùa thu.)
  • (Trong các khu rừngmiền tây Bắc Mỹ, cây Acer macrophyllum mang lại bóng mát vẻ đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bigleaf maple: Tên thông thường của loài cây này trong tiếng Anh, thường được dùng trong các tài liệu làm vườn hoặc lâm nghiệp.
    • The Bigleaf maple, or Acer macrophyllum, is valued for its timber. (Cây phong lớn, hay Acer macrophyllum, được đánh giá cao về gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Acer (Danh từ): Chi thực vật bao gồm các loài cây phong.
    • Many species of Acer are native to Asia. (Nhiều loài thuộc chi Acer nguồn gốc từ châu Á.)
  • Macrophyllum (Tính từ): Trong tiếng Hy Lạp, "macro" có nghĩa lớn, "phyllum" có nghĩa , chỉ đặc điểm to của cây.
Từ đồng nghĩa
  • Bigleaf maple: Tên thông thường trong tiếng Anh.
  • Oregon maple: Một tên gọi khác, ám chỉ khu vực phân bố rộng rãi ở Oregon, Hoa Kỳ.
Các cụm từ liên quan
  • Maple leaf: phong, biểu tượng của Canada.
    • The maple leaf is a national symbol of Canada. ( phong biểu tượng quốc gia của Canada.)
  • Maple syrup: Xi- phong, sản phẩm từ nhựa cây phong.
    • Maple syrup is made from the sap of maple trees. (Xi- phong được làm từ nhựa của cây phong.)
Thành ngữ liên quan
  • Not applicable: Không thành ngữ trực tiếp nào liên quan đến "Acer macrophyllum" do đây tên khoa học, nhưng có thể tham khảo:
    • As sturdy as a maple: Vững chãi như cây phong, ám chỉ sự bền bỉ.
      • His character is as sturdy as a maple. (Tính cách của anh ấy vững chãi như cây phong.)